| 1181 |
Ứng dụng công nghệ điện toán Fog Computing trong xây dựng bãi đỗ xe thông minh
Phạm Thành Nam, Phạm Xuân Kiên, Vũ Quang Minh, Trần Văn Dũng and Ngô Thị Hiền |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 553-558 |
2021 |
| 1182 |
Mô hình hệ thống khuyến nghị dựa trên khai thác ý kiến khách hàng trực tuyến
Thái Kim Phụng, Nguyễn Quốc Hùng and Nguyễn Văn Huân |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 248-253 |
2021 |
| 1183 |
Modeling and Simulation of Forward Kinematics for 6-DOF Commonplace Robotics Mover6 Articulated Robot
Nguyễn Vôn Dim |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 243-247 |
2021 |
| 1184 |
Ứng dụng học sâu trong các hệ thống giao tiếp não-máy, hiện trạng, thách thức và định hướng nghiên cứu
Duong Mai Thuong and Phùng Trung Nghĩa |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 565-572 |
2021 |
| 1185 |
Ứng dụng mô hình dịch máy Transformer trong bài toán dịch tự động ngôn ngữ ký hiệu Việt Nam
Nguyễn Thị Bích Điệp |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 573-577 |
2021 |
| 1186 |
Logo Matching by Image Processing
Pham Duc Long |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 212-217 |
2021 |
| 1187 |
Sequence-based machine learning model for phage virion proteins: a wrapper subset evaluation approach
Nguyen Van-Nui, Tran Thi-Xuan and Le Nguyen Quoc Khanh, Khoat Than |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 467-471 |
2021 |
| 1188 |
Thuật toán phát hiện cộng đồng trên mạng xã hội theo phương pháp lan truyền nhãn có sử dụng Modularity và Density
Nguyen Hien Trinh, Vu Vinh Quang and Cap Thanh Tung |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 528-532 |
2021 |
| 1189 |
Nhận dạng cỏ dại và cây trồng sử dụng mạng nơ ron tích chập
Thi Thanh Nhan Nguyen |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 |
2021 |
| 1190 |
Điều kiện cần hữu hiệu cấp hai cho bài toán cân bằng vectơ có ràng buộc, nghiệm hữu hiệu yếu địa phương, nón tiếp tuyến …
Trương Hà Hải, Đinh Diệu Hằng |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 106-110 |
2021 |
| 1191 |
Nâng cao hiệu quả dịch từ hiếm cho cặp ngôn ngữ Trung-Việt và Nhật-Việt
Ngo Thi-Vinh and Nguyen Phuong-Thai |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 325-330 |
2021 |
| 1192 |
Mô hình hệ thống phát hiện xâm nhập mạng kết hợp với kỹ thuật học máy
Nguyen Anh Chuyen, Le Khanh Duong and Nguyen Hong Tan |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 254-258 |
2021 |
| 1193 |
Exploration of Temporal Network Topologies in a Recurrent Neural Network for Activity Recognition
M.-H Ha, Thi Oanh Nguyen and The Anh Pham |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 124-129 |
2021 |
| 1194 |
Đánh giá hiệu quả tích hợp của một số thuật trên FPGA
Bac Do Thi |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 81-86 |
2021 |
| 1195 |
Nhận dạng khuôn mặt và giọng nói trên Robot dùng Raspberry
Chung Lê Văn and Khôi Đỗ Huy |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 401-406 |
2021 |
| 1196 |
Tổng quan kỹ thuật lựa chọn đặc trưng áp dụng trong bài toán chấm điểm tín dụng
Đinh Thu Khánh, Lê Minh Tuấn, Lê Tuấn Anh, Đặng Thanh Hải, Nguyễn Văn Minh and V… |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 491-497 |
2021 |
| 1197 |
Đánh giá hiệu năng giao thức định tuyến thu thập dữ liệu tiết kiệm năng lượng cho mạng lưới các thiết bị đọc chỉ số nước…
Thắng Vũ Chiến |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 75-80 |
2021 |
| 1198 |
Data Input Output contention in processing Big Data: A diligent investigation
Thi Xuan Tran and Thi Lan Phuong Ngo |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 59-63 |
2021 |
| 1199 |
Ước lượng, so sánh độ không đảm bảo đo của độ lệch UTC(VMI) với các hệ thống định vị toàn cầu GNSS
Cong Ngo Van, Hieu Dao To, Manh Do Viet and Nghia Tran Duc |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 611-615 |
2021 |
| 1200 |
Đánh giá khả năng đáp ứng yêu cầu về nguồn nhân lực tại doanh nghiệp của sinh viên Trường Đại học CNTT&TT trong bối cảnh…
Hang Nguyen Thi Tuan Bui Ngoc and Phuong Ngo Mai, |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 87-93 |
2021 |