| 1161 |
Xây dựng bộ tiêu chí thi đua cá nhân cho Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên
Truơng Tuấn Linh, Nguyễn Phương Thảo, Lê Thị Minh
|
0,5 điểm |
|
TNU Journal of Science and Technology
225(07): 523 - 530
|
2020 |
| 1162 |
Kết quả đề xuất thuật toán phát hiện cộng đồng trên mạng xã hội
Nguyễn Hiền Trinh, Vũ Vinh Quang, Cáp Thanh Tùng
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí khoa học và Công nghệ - ĐHTN
225(09): 103-111
|
2020 |
| 1163 |
Thuật toán mã hóa – xác thực thông tin phát triển từ mật mã OTP.
Lưu Hồng Dũng, Đoàn Thị Bích Ngọc, Nguyễn Ánh Việt,
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự
Số Đặc san CNTT, trang 87
|
2020 |
| 1164 |
Giao thức trao đổi khóa an toàn, hiệu quả cho các hệ mật khóa đối xứng.
Nguyễn Vĩnh Thái, Đỗ Anh Tuấn, Lưu Hồng Dũng, Đoàn Thị Bích Ngọc
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự
Số Đặc san CNTT, trang 80
|
2020 |
| 1165 |
Hình thái học có định hướng và ứng dụng trong đếm cây thép trên ảnh
Phạm Đức Long
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí khoa học và Công nghệ - ĐHTN
tập 25, số 06, tr. 249-255
|
2020 |
| 1166 |
Thiết kế phương án dạy học một số kiến thức thuộc chương "Các định luật bảo toàn" SGK lớp 10 nâng cao theo định hướng ph…
Nguyễn Thị Thanh Huyền
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học
Số 68, trang 121
|
2020 |
| 1167 |
Nghiên cứu phương pháp nâng cao hiệu quả truyền thông đối với các hệ thống quản lý phân hệ dịch vụ vận tải trên môi trườ…
Nguyễn Đức Bình, Nguyễn Kim Sơn, Lê Thu Trang, Hồ Thị Tuyến
|
0,5 điểm |
|
TNU Journal of Science and Technology
225(06): 18 - 24
|
2020 |
| 1168 |
Thiết kế phương án dạy học một số kiến thức thuộc chương "Các định luật bào toàn" SGK lớp 10 nâng cao theo định hướng ph…
Nguyễn Thị Thanh Huyền
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học
Số 68, trang 121-134
|
2020 |
| 1169 |
Particle và Volumetric áp dụng mô phỏng mây trong đồ họa ba chiều
Đỗ Thị Bắc, Hà Mỹ Trinh, Tạ Thị Thảo, Đỗ Thị Phượng
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên
T. 225, S. 14 (2020)
|
2020 |
| 1170 |
Mạng sáng tạo đối nghịch và ứng dụng xây dựng nhân vật trong thực tại ảo
Đỗ Thị Bắc, Lê Sơn Thái, Mã Văn Thu, Đỗ Thị Chi, Hà Mỹ Trinh
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên
T. 225, S. 14 (2020)
|
2020 |
| 1171 |
Kỹ thuật tạo đồ họa chuyển động trong sản xuất video truyền thông
Phan Thị Cúc, Đỗ Thị Bích Loan
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí khoa học và công nghệ ĐHTN
225(07): 392 - 399
|
2020 |
| 1172 |
Second-Year Students’ Attitudes towards English Learning: A Study at University of Information and Communication Technol…
Trần Minh Thành, Nguyễn Trần Ánh, Nguyễn Thị Bích Ngọc,
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên
Tập 225, số 11, trang 32 - 38
|
2020 |
| 1173 |
Chữ cái câm trong tiếng Anh - những khó khăn và giải pháp
Nguyễn Thúy Hòa
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí Thiết bị Giáo dục
số 229 trang 39
|
2020 |
| 1174 |
Thực trạng và giải pháp để cải thiện kỹ năng nghe hiểu tiếng Anh tại trường Đại học Công nghệ Thông tin & Truyền thông –…
Hoàng Văn Sáu, Dương Công Đạt
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí KHCN - ĐHTN
số 7/tập 255/trang 531-536
|
2020 |
| 1175 |
Về một lớp mã Cyclic
Nguyễn Thị Lan Hương, Hoàng Phương Khánh, Nguyễn Thị Nhung
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên
T. 225, S. 14 (2020), page 101- 105
|
2020 |
| 1176 |
Tổng hợp nhanh và đơn giản các hạt Nano Oxit sắt từ bằng phương pháp tương tác Plasma-dung dịch
Nguyễn Văn Hảo, Trịnh Thị Lình, Phạm Văn Hảo, Đặng Văn Thành, Đỗ Hoàng Tùng
|
0,5 điểm |
|
TNU Journal of Science and Technology
225(09): 55 - 60
|
2020 |
| 1177 |
Nghiên cứu thuật toán dựa trên các góc khối cho phương pháp không lưới rbf-fd giải phương trình poisson trên miền phức t…
Ngô Mạnh Tưởng, , Nguyễn Thị Thanh Giang,, Nguyên Thị Nhung
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên
T. 225, S. 14 (2020), tr.62-69
|
2020 |
| 1178 |
Sử dụng sơ đồ tư duy nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy triết học Mác - Lênin cho sinh viên
Trịnh Thị Kim Thoa
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí KH &CN Đại học Thái Nguyên
T. 225, S. 10 (2020), tr 16-23
|
2020 |
| 1179 |
Con đường ngăn cản CTLA-4 và PD-1 trong liệu pháp miễn dịch chống ung thư
Trần Thị Thanh Hương
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên
225 (08): 196-202
|
2020 |
| 1180 |
Monitor xâm lấn tối thiểu theo dõi cung lượng tim
Nguyễn Thị Hương Ly
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí KH&CN ĐHTN
225,08,325-329
|
2020 |