| 1201 |
Ứng dụng mô hình toán học SIR và ngôn ngữ R trong phân tích dịch tễ
Trần Quang Qúy, Nguyễn Hải Minh, Nguyễn Văn Núi, Lê Anh Tú |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 591-597 |
2021 |
| 1202 |
Ứng dụng ngôn ngữ R trong phân tích bao dữ liệu Dea (Data Envelopment Analysis)
Trần Quang Quý, Nguyễn Thị Oanh, Nguyễn Thị Tuyển and Trần Thị Ngọc Linh |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 598-603 |
2021 |
| 1203 |
Nghiên cứu và thiết kế thiết bị giám sát, cảnh báo cho bệnh nhân tắc nghẽn phổi mãn tính
Dũng Nguyễn Thế, Long Đinh Quý, Thảo Đoàn Thị Thanh and Mạc Thị Phượng |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 370-375 |
2021 |
| 1204 |
Blockchain based P2P Transaction Management in Cold Supply Chain
Vu Duc Thai, Dao Thi Thanh and Dao Thanh Tung |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 31-34 |
2021 |
| 1205 |
Giải pháp xác định lộ trình tối ưu cho các phương tiện giao thông
Vũ Đức Thái, Lại Văn Trung and Lê Mạnh Hà |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 142-147 |
2021 |
| 1206 |
Một số kết quả tính toán số đối với bài toán xác định mật độ phương tiện giao thông
Vũ Đức Thái, Nguyễn Đình Dũng, Lê Anh Tú |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 288-294 |
2021 |
| 1207 |
Trình biên dịch trí tuệ nhân tạo ONNC cho các hệ thống nhúng trong việc nhận dạng ký tự viết tay
Vũ Đức Thái and Hoàng Văn Tâm |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 533-537 |
2021 |
| 1208 |
Nghiên cứu và thiết kế máy phân loại ngói ứng dụng trong sản xuất công nghiệp
Long Đinh Quý, Dũng Nguyễn Thế and Nghĩa Phùng Trung |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 363-369 |
2021 |
| 1209 |
Hệ thống giám sát tình trạng bệnh nhân bị bệnh Parkinson trong điều trị y tế từ xa
Khôi Đỗ Huy, Phượng Mạc Thị, Dũng Nguyễn Thế and Long Đinh Quý |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 503-509 |
2021 |
| 1210 |
Hệ thống phát hiện và cảnh báo người không đeo khẩu trang giúp phòng chống dịch COVID-19
Hữu Huy Ngô, Kim Chi Bạch, Hùng Linh Lê and Duy Minh Nguyễn |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 166-171 |
2021 |
| 1211 |
Tìm hiểu các yếu tố ảnh hưởng tới việc sử dụng ứng dụng Bluezone tại Việt Nam
Thế Vịnh Nguyễn, Tuấn Anh Nguyễn, Hồng Tân Nguyễn, Lương Khắc Định |
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021 484-490 |
2021 |
| 1212 |
Đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp thuộc nhóm ngành du lịch - dịch vụ
Ngô Mai Phương |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương Số 602,trang 86-88 |
2021 |
| 1213 |
Ứng dụng của Internet of Things trong ngân hàng
Lý Thu Trang, Phạm Tùng Hương |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Ngân hàng Số 5-2021, trang 31-35 |
2021 |
| 1214 |
Chiến lược phát triển thị trường cho các ngành công nghiệp phần mềm và dịch vụ
Nguyễn Thu Hằng |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương Số 602, trang 76-78 |
2021 |
| 1215 |
Ứng dụng ma trận SWOT phân tích chiến lược kinh doanh của Công ty cổ phần thế giới di động
Nguyễn Tiến Mạnh |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương Số cuối tháng 11, trang 46-48 |
2021 |
| 1216 |
Mạng xã hội tích hợp dịch vụ thanh toán và công nghệ sổ cái phân tán
Trần Thu Phương |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Ngân hàng Số 6/2021, trang 16 -19 |
2021 |
| 1217 |
Trí tuệ nhân tạo trong các dịch vụ tài chính, ngân hàng - Cơ hội và thách thức
Trần Thu Phương, Trương Thị Việt Phương |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Ngân hàng Số 7/2021, trang 28 - 31 |
2021 |
| 1218 |
Các yếu tố ảnh hưởng hành vi mua sắm trực tuyến của khách hàng tại tỉnh Thái Nguyên
Nguyễn Thị Hạnh, Đỗ Văn Đại |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương Số 592, Trang 43 - 45 |
2021 |
| 1219 |
Nghiên cứu sự hài lòng của khách hàng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên về sàn giao dịch thương mại điện tử TIKI
Nguyễn Thị Kim Tuyến |
0,5 điểm |
|
Tạp chí kinh tế và quản trị kinh doanh Thái Nguyên Số trang 10 -16, tập 19 tháng 12-2021 |
2021 |
| 1220 |
The application of shadowing technique on listening skills for the second-year non-english major students at Thai Nguyen…
Ngô Phương Thùy |
0,5 điểm |
|
Thiết bị Giáo dục Số 246, Kỳ 1 tháng 92021 |
2021 |