| 921 |
Nghiên cứu và đánh giá sự ảnh hưởng của băng thông lên chất lượng truyền nhận video sử dụng công nghệ WEBRTC
Lâm Đinh Xuân, Phượng Đỗ Thị, Cúc Phan Thị and Thắng Nguyễn Toàn
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
357-362
|
2021 |
| 922 |
Signal-based Verification Scheme for Vehicle Misbehavior etection in 5G V2X
Van-Linh Nguyen, Van-Tao Nguyen, Lan-Huong Nguyen, Duc-Binh Nguyen and Xuan-Truo…
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
472-477
|
2021 |
| 923 |
Ứng dụng công nghệ điện toán Fog Computing trong xây dựng bãi đỗ xe thông minh
Phạm Thành Nam, Phạm Xuân Kiên, Vũ Quang Minh, Trần Văn Dũng and Ngô Thị Hiền
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
553-558
|
2021 |
| 924 |
Mô hình hệ thống khuyến nghị dựa trên khai thác ý kiến khách hàng trực tuyến
Thái Kim Phụng, Nguyễn Quốc Hùng and Nguyễn Văn Huân
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
248-253
|
2021 |
| 925 |
Modeling and Simulation of Forward Kinematics for 6-DOF Commonplace Robotics Mover6 Articulated Robot
Nguyễn Vôn Dim
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
243-247
|
2021 |
| 926 |
Ứng dụng học sâu trong các hệ thống giao tiếp não-máy, hiện trạng, thách thức và định hướng nghiên cứu
Duong Mai Thuong and Phùng Trung Nghĩa
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
565-572
|
2021 |
| 927 |
Ứng dụng mô hình dịch máy Transformer trong bài toán dịch tự động ngôn ngữ ký hiệu Việt Nam
Nguyễn Thị Bích Điệp
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
573-577
|
2021 |
| 928 |
Logo Matching by Image Processing
Pham Duc Long
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
212-217
|
2021 |
| 929 |
Sequence-based machine learning model for phage virion proteins: a wrapper subset evaluation approach
Nguyen Van-Nui, Tran Thi-Xuan and Le Nguyen Quoc Khanh, Khoat Than
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
467-471
|
2021 |
| 930 |
Thuật toán phát hiện cộng đồng trên mạng xã hội theo phương pháp lan truyền nhãn có sử dụng Modularity và Density
Nguyen Hien Trinh, Vu Vinh Quang and Cap Thanh Tung
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
528-532
|
2021 |
| 931 |
Intensifying Third-Party Payment to Satisfy Digital Account Transactions
Bui Anh Quy, Nguyen Viet Van and Lee Wei Bin
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
197-204
|
2021 |
| 932 |
Nhận dạng cỏ dại và cây trồng sử dụng mạng nơ ron tích chập
Thi Thanh Nhan Nguyen
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
|
2021 |
| 933 |
Điều kiện cần hữu hiệu cấp hai cho bài toán cân bằng vectơ có ràng buộc, nghiệm hữu hiệu yếu địa phương, nón tiếp tuyến …
Trương Hà Hải, Đinh Diệu Hằng
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
106-110
|
2021 |
| 934 |
Nâng cao hiệu quả dịch từ hiếm cho cặp ngôn ngữ Trung-Việt và Nhật-Việt
Ngo Thi-Vinh and Nguyen Phuong-Thai
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
325-330
|
2021 |
| 935 |
Mô hình hệ thống phát hiện xâm nhập mạng kết hợp với kỹ thuật học máy
Nguyen Anh Chuyen, Le Khanh Duong and Nguyen Hong Tan
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
254-258
|
2021 |
| 936 |
Exploration of Temporal Network Topologies in a Recurrent Neural Network for Activity Recognition
M.-H Ha, Thi Oanh Nguyen and The Anh Pham
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
124-129
|
2021 |
| 937 |
Đánh giá hiệu quả tích hợp của một số thuật trên FPGA
Bac Do Thi
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
81-86
|
2021 |
| 938 |
Nhận dạng khuôn mặt và giọng nói trên Robot dùng Raspberry
Chung Lê Văn and Khôi Đỗ Huy
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
401-406
|
2021 |
| 939 |
Tổng quan kỹ thuật lựa chọn đặc trưng áp dụng trong bài toán chấm điểm tín dụng
Đinh Thu Khánh, Lê Minh Tuấn, Lê Tuấn Anh, Đặng Thanh Hải, Nguyễn Văn Minh and V…
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
491-497
|
2021 |
| 940 |
Đánh giá hiệu năng giao thức định tuyến thu thập dữ liệu tiết kiệm năng lượng cho mạng lưới các thiết bị đọc chỉ số nước…
Thắng Vũ Chiến
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
75-80
|
2021 |