| 941 |
Data Input Output contention in processing Big Data: A diligent investigation
Thi Xuan Tran and Thi Lan Phuong Ngo
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
59-63
|
2021 |
| 942 |
Ước lượng, so sánh độ không đảm bảo đo của độ lệch UTC(VMI) với các hệ thống định vị toàn cầu GNSS
Cong Ngo Van, Hieu Dao To, Manh Do Viet and Nghia Tran Duc
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
611-615
|
2021 |
| 943 |
Đánh giá khả năng đáp ứng yêu cầu về nguồn nhân lực tại doanh nghiệp của sinh viên Trường Đại học CNTT&TT trong bối cảnh…
Hang Nguyen Thi Tuan Bui Ngoc and Phuong Ngo Mai,
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
87-93
|
2021 |
| 944 |
Ứng dụng mô hình toán học SIR và ngôn ngữ R trong phân tích dịch tễ
Trần Quang Qúy, Nguyễn Hải Minh, Nguyễn Văn Núi, Lê Anh Tú
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
591-597
|
2021 |
| 945 |
Ứng dụng ngôn ngữ R trong phân tích bao dữ liệu Dea (Data Envelopment Analysis)
Trần Quang Quý, Nguyễn Thị Oanh, Nguyễn Thị Tuyển and Trần Thị Ngọc Linh
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
598-603
|
2021 |
| 946 |
Nghiên cứu và thiết kế thiết bị giám sát, cảnh báo cho bệnh nhân tắc nghẽn phổi mãn tính
Dũng Nguyễn Thế, Long Đinh Quý, Thảo Đoàn Thị Thanh and Mạc Thị Phượng
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
370-375
|
2021 |
| 947 |
Blockchain based P2P Transaction Management in Cold Supply Chain
Vu Duc Thai, Dao Thi Thanh and Dao Thanh Tung
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
31-34
|
2021 |
| 948 |
Giải pháp xác định lộ trình tối ưu cho các phương tiện giao thông
Vũ Đức Thái, Lại Văn Trung and Lê Mạnh Hà
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
142-147
|
2021 |
| 949 |
Một số kết quả tính toán số đối với bài toán xác định mật độ phương tiện giao thông
Vũ Đức Thái, Nguyễn Đình Dũng, Lê Anh Tú
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
288-294
|
2021 |
| 950 |
Trình biên dịch trí tuệ nhân tạo ONNC cho các hệ thống nhúng trong việc nhận dạng ký tự viết tay
Vũ Đức Thái and Hoàng Văn Tâm
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
533-537
|
2021 |
| 951 |
Nghiên cứu và thiết kế máy phân loại ngói ứng dụng trong sản xuất công nghiệp
Long Đinh Quý, Dũng Nguyễn Thế and Nghĩa Phùng Trung
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
363-369
|
2021 |
| 952 |
Hệ thống giám sát tình trạng bệnh nhân bị bệnh Parkinson trong điều trị y tế từ xa
Khôi Đỗ Huy, Phượng Mạc Thị, Dũng Nguyễn Thế and Long Đinh Quý
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
503-509
|
2021 |
| 953 |
Hệ thống phát hiện và cảnh báo người không đeo khẩu trang giúp phòng chống dịch COVID-19
Hữu Huy Ngô, Kim Chi Bạch, Hùng Linh Lê and Duy Minh Nguyễn
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
166-171
|
2021 |
| 954 |
Tìm hiểu các yếu tố ảnh hưởng tới việc sử dụng ứng dụng Bluezone tại Việt Nam
Thế Vịnh Nguyễn, Tuấn Anh Nguyễn, Hồng Tân Nguyễn, Lương Khắc Định
|
KYHTQG |
|
KYHT Quốc gia VNICT 2021
484-490
|
2021 |
| 955 |
Đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp thuộc nhóm ngành du lịch - dịch vụ
Ngô Mai Phương
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương
Số 602,trang 86-88
|
2021 |
| 956 |
Ứng dụng của Internet of Things trong ngân hàng
Lý Thu Trang, Phạm Tùng Hương
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí Ngân hàng
Số 5-2021, trang 31-35
|
2021 |
| 957 |
Chiến lược phát triển thị trường cho các ngành công nghiệp phần mềm và dịch vụ
Nguyễn Thu Hằng
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương
Số 602, trang 76-78
|
2021 |
| 958 |
Ứng dụng ma trận SWOT phân tích chiến lược kinh doanh của Công ty cổ phần thế giới di động
Nguyễn Tiến Mạnh
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương
Số cuối tháng 11, trang 46-48
|
2021 |
| 959 |
Mạng xã hội tích hợp dịch vụ thanh toán và công nghệ sổ cái phân tán
Trần Thu Phương
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí Ngân hàng
Số 6/2021, trang 16 -19
|
2021 |
| 960 |
Trí tuệ nhân tạo trong các dịch vụ tài chính, ngân hàng - Cơ hội và thách thức
Trần Thu Phương, Trương Thị Việt Phương
|
0,5 điểm |
|
Tạp chí Ngân hàng
Số 7/2021, trang 28 - 31
|
2021 |