| 501 |
LAX - FRIEDRICHS REGULARIZATION DIFFERENCE ALGORITHM FOR TRAFFIC DENSITY FORECASTING PROBLEM WITH DELAY
Nguyen Dinh Dung |
TC 0,5 điểm |
|
Vinh University Journal of Science |
2024 |
| 502 |
Understanding the Adoption of Artificial Intelligence in Journalism: An Empirical Study in Vietnam
Pham Chien Thang*, Ta Thi Nguyet Trang, Tran Quang Quy, Le Dinh Hai, Vi Thi Phuo… |
WoS-Q1 |
|
SAGE Publications Volume 14 (2) |
2024 |
| 503 |
Examining the Influence of Security Perception on Customer Satisfaction: A Quantitative Survey in Vietnam
Ta Thi Nguyet Trang, Pham Chien Thang*, Tran Quang Quy |
DOAJ |
|
EAI Endorsed Transactions on Internet of Things Volume 10 |
2024 |
| 504 |
Design of A Monitoring System for Noise, Dust and Co2 Concentration
Nguyễn Thị Thu Hằng, Đoàn Ngọc Phương |
QT khác |
|
|
2024 |
| 505 |
MỘT THUẬT TOÁN TUẦN TỰ ĐỂ XÂY DỰNG LƯỚI TAM GIÁC DELAUNAY
Trịnh Minh Đức |
TC 0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên |
2024 |
| 506 |
Ứng dụng phương pháp dạy học tương tác trong môn kỹ thuật lập trình cho sinh viên khoa Công nghệ thông tin, Trường Đại h…
Dương Thị Quy, Trần Duy Minh* |
TC 0,5 điểm |
|
Tạp chí khoa học Trường Đại học Vinh |
2024 |
| 507 |
The relationship between seating position in the classroom and learning outcomes in the course “computer networks”
Vũ Việt Dũng, Mai Văn Hoàn, Đỗ Đình Lực |
TC 0,5 điểm |
|
Tạp chí khoa học Trường Đại học Vinh |
2024 |
| 508 |
Actual situation of selecting examination and assessment methods to enhance the quality of self-learning for the compute…
Nguyễn Thị Dung, Mai Văn Hoàn, Nguyễn Thu Phương, Nguyễn Lan Oanh, Vũ Việt Dũng,… |
TC 0,5 điểm |
|
Tạp chí khoa học Trường Đại học Vinh |
2024 |
| 509 |
Nghiên cứu tổng quan về sử dụng các mô hình ngôn ngữ lớn (Large Language Models- LLMs) trong lĩnh vực kỹ thuật phần mềm
Nguyễn Văn Việt1, Nguyễn Hữu Khánh2, Nguyễn Thị Duyên1, Lương Thị Minh Huế1, Ngu… |
KYHTQG |
|
|
2024 |
| 510 |
An Efficient Method for Evaluating the Two-terminal Reliability with A Parallel Algorithm on the Multi-core Processor Ar…
Nguyễn Anh Chuyên*, Lê Quang Minh |
KYHTQT |
|
Lecture Notes in Networks and Systems Volume 879 |
2024 |
| 511 |
Skills and professional ethis required for journalists increative work in the digital age
Nguyễn Thành Lợi, Lã Thuỳ Linh |
KYHTQG |
|
|
2024 |
| 512 |
MÔ HÌNH KẾT HỢP GIỮA GIẢNG VIÊN VÀ NGHỆ SỸ (THẬT VÀ ẢO) TRONG ĐÀO TẠO NHÓM NGÀNH NGHỆ THUẬT THỜI KỲ CÔNG NGHIỆP 4.0 TẠI …
Đỗ Thị Bắc, Dương Thị Thúy Nga, Phạm Thị Ngọc Anh |
KYHTQG |
|
Journal of Science and Technology |
2024 |
| 513 |
A Review on Speech Recognition for Under-Resourced Languages: A Case Study of Vietnamese
Trung-Nghia Phung*, Duc-Binh Nguyen, Ngoc-Phuong Pham |
WoS-Q3 |
|
International Journal of Knowledge and Systems Science Volume 15 (1) |
2024 |
| 514 |
A Bibliometric and Thematic Analysis of Systematic Reviews of Artificial Intelligence in Education
Vinh Nguyen The, Cuong Do Dinh and Trung-Nghia Phung |
Scopus |
|
Advances in Information and Communication Technology (ICTA 2023) 337-351 |
2024 |
| 515 |
Ứng dụng công nghệ thực tại ảo trong giảng dạy nhóm ngành nghệ thuật
Lê Sơn Thái, Đỗ Thị Chi, Đỗ Thị Bắc |
KYHTQG |
|
|
2024 |
| 516 |
Giải pháp chuyển đổi số trong các doanh nghiệp ở Thái Nguyên
Nguyễn Thị Thanh Thủy, Đỗ Văn Toàn |
TC 0,75 điểm |
|
Tạp chí Tài chính |
2024 |
| 517 |
Một số giải pháp chuyển đổi số lĩnh vực kế toàn trong bối cảnh công nghệ 4.0
Nguyễn Tiến Mạnh, , Trần Thu Phương |
TC 0,5 điểm |
|
Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương |
2024 |
| 518 |
Quản lý thuế đối với hoạt động thương mại điện tử trên nền tảng số
Đặng Thương Hoài Linh |
TC 0,5 điểm |
|
Tạp chí Công thương |
2024 |
| 519 |
Nghiên cứu các mô hình kinh doanh chăn nuôi gà và giải pháp nâng cao hiệu quả chăn nuôi gà tại Thái Nguyên
Phan Thị Hiền |
TC 0,5 điểm |
|
Kinh tế Châu á - Thái Bình Dương |
2024 |
| 520 |
Xuất khẩu nông-lâm-thủy sản của Việt Nam giai đoạn 2020-2023 và giải pháp đến năm 2030
Nguyễn Thị Hằng, Ngô Thế Chi |
TC 1điểm |
|
|
2024 |