| 1481 |
Thực trạng và giải pháp để cải thiện kỹ năng nghe hiểu tiếng Anh tại trường Đại học Công nghệ Thông tin & Truyền thông –…
Hoàng Văn Sáu, Dương Công Đạt |
0,5 điểm |
|
Tạp chí KHCN - ĐHTN số 7/tập 255/trang 531-536 |
2020 |
| 1482 |
Về một lớp mã Cyclic
Nguyễn Thị Lan Hương, Hoàng Phương Khánh, Nguyễn Thị Nhung |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên T. 225, S. 14 (2020), page 101- 105 |
2020 |
| 1483 |
Tổng hợp nhanh và đơn giản các hạt Nano Oxit sắt từ bằng phương pháp tương tác Plasma-dung dịch
Nguyễn Văn Hảo, Trịnh Thị Lình, Phạm Văn Hảo, Đặng Văn Thành, Đỗ Hoàng Tùng |
0,5 điểm |
|
TNU Journal of Science and Technology 225(09): 55 - 60 |
2020 |
| 1484 |
Nghiên cứu thuật toán dựa trên các góc khối cho phương pháp không lưới rbf-fd giải phương trình poisson trên miền phức t…
Ngô Mạnh Tưởng, , Nguyễn Thị Thanh Giang,, Nguyên Thị Nhung |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên T. 225, S. 14 (2020), tr.62-69 |
2020 |
| 1485 |
Sử dụng sơ đồ tư duy nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy triết học Mác - Lênin cho sinh viên
Trịnh Thị Kim Thoa |
0,5 điểm |
|
Tạp chí KH &CN Đại học Thái Nguyên T. 225, S. 10 (2020), tr 16-23 |
2020 |
| 1486 |
Con đường ngăn cản CTLA-4 và PD-1 trong liệu pháp miễn dịch chống ung thư
Trần Thị Thanh Hương |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên 225 (08): 196-202 |
2020 |
| 1487 |
Monitor xâm lấn tối thiểu theo dõi cung lượng tim
Nguyễn Thị Hương Ly |
0,5 điểm |
|
Tạp chí KH&CN ĐHTN 225,08,325-329 |
2020 |
| 1488 |
Ứng dụng hệ suy diễn mờ phức trong hỗ trợ chẩn đoán bệnh xơ gan
Trần Thị Ngân, Nguyễn Thị Dung, Nguyễn Long Giang, Trần Mạnh Tuấn |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên Tập 225, số 06, trang 186-191 |
2020 |
| 1489 |
Một giải pháp xây dựng thiết bị truyền thông không dây cho plc sử dụng chuẩn zigbee
Đặng Văn Ngọc; Nguyễn Duy Minh; Hoàng Thị Thương |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và công nghệ - Đại học Thái Nguyên 225(09), 134-140 |
2020 |
| 1490 |
Mô hình ENERGY HUB - Ứng dụng khai thác tối ưu năng lượng tại Khánh Hòa và các tỉnh Duyên Hải Nam Trung Bộ
Hà Thanh Tùng, Phạm Thị Hồng Anh |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và công nghệ - Đại học Thái Nguyên 225(14): 80 - 87 |
2020 |
| 1491 |
PC station với truyền thông công nghiệp và đào tạo theo định hướng ứng dụng
Đỗ Thị Mai; Nguyễn Thị Thanh Bình; Hoàng Thị Thương |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và công nghệ - Đại học Thái Nguyên 225(09), 31-38 |
2020 |
| 1492 |
TRÙNG LẶP CÁ THỂ TRONG LẬP TRÌNH DI TRUYỀN
Phạm Thị Thương, Nguyễn Xuân Hoài, Nguyễn Thị Hiền, Ngô Văn Mạnh, |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học & Công nghệ, ĐH Thái Nguyên 225(09): 61 - 68 |
2020 |
| 1493 |
Mô hình lưu trữ cấp Huyện: thực trạng và những vẫn đề đặt ra
Lê Hoài Giang |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Kinh tế - Châu Á Thái Bình Dương Số 567; Trang: 46-49 |
2020 |
| 1494 |
Đánh giá sự hài lòng vcủa người dân về cải cách thủ tục hành chính, đáp ứng yêu cầu cách mạng công nghiệp 4.0 tại TP. Th…
Lã Thị Quỳnh Mai |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Tài Chính Kỳ 2 - (731); Trang 122 -124 |
2020 |
| 1495 |
Nghiên cứu và đề xuất giải pháp quản lý hồ sơ tài liệu,ứng dụng tại văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên
Nguyễn Thị Hằng, Trương Thị Việt Phương, Nguyễn Thị Quỳnh Trang |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và công nghệ - Đại học Thái Nguyên 225(07): 250 - 256 |
2020 |
| 1496 |
Giải quyết tranh chấp biển Đông giữa Việt Nam và Trung Quốc theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển 1982
Đặng Thương Hoài Linh |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và công nghệ - Đại học Thái Nguyên T. 225, S. 07 (2020) |
2020 |
| 1497 |
Ứng dụng công nghệ bigdata để chống hàng giả
Lý Thu Trang, Lê Thị Hằng |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Kinh tế - Châu Á Thái Bình Dương Số 566 - Trang 58-60 |
2020 |
| 1498 |
Nghiên cứu, phân tích đánh giá chất lượng dịch vụ của một số nhà cung cấp dịch vụ mạng di động tại Việt Nam
Lê Hoàng Hiệp, Lương Thị Minh Huế, Dương Thị Quy, Nguyễn Thị Dung |
0,5 điểm |
|
KH&CN ĐH Thái Nguyên |
2020 |
| 1499 |
Nghiên cứu xây dựng hệ thống đo và cảnh báo nồng độ cồn tự động cho người điều khiển phương tiện giao thông
Hồ Mậu Việt, Lê Hoàng Hiệp, Mạc Thị Phượng, Đào Thị Hằng |
0,5 điểm |
|
KH&CN ĐH Thái Nguyên 225(14): 165-172 |
2020 |
| 1500 |
Nâng cao mức độ đảm bảo an ninh hệ thống mạng tại Việt Nam bằng phương pháp làm ngược
Lê Hoàng Hiệp, Lê Xuân Hiếu, Trần Lâm, Đỗ Đình Lực |
0,5 điểm |
|
KH&CN ĐH Thái Nguyên 225(09): 125-133 |
2020 |