| 1481 |
Nghiên cứu thuật toán dựa trên các góc khối cho phương pháp không lưới rbf-fd giải phương trình poisson trên miền phức t…
Ngô Mạnh Tưởng, , Nguyễn Thị Thanh Giang,, Nguyên Thị Nhung |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên T. 225, S. 14 (2020), tr.62-69 |
2020 |
| 1482 |
Sử dụng sơ đồ tư duy nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy triết học Mác - Lênin cho sinh viên
Trịnh Thị Kim Thoa |
0,5 điểm |
|
Tạp chí KH &CN Đại học Thái Nguyên T. 225, S. 10 (2020), tr 16-23 |
2020 |
| 1483 |
Con đường ngăn cản CTLA-4 và PD-1 trong liệu pháp miễn dịch chống ung thư
Trần Thị Thanh Hương |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên 225 (08): 196-202 |
2020 |
| 1484 |
Monitor xâm lấn tối thiểu theo dõi cung lượng tim
Nguyễn Thị Hương Ly |
0,5 điểm |
|
Tạp chí KH&CN ĐHTN 225,08,325-329 |
2020 |
| 1485 |
Ứng dụng hệ suy diễn mờ phức trong hỗ trợ chẩn đoán bệnh xơ gan
Trần Thị Ngân, Nguyễn Thị Dung, Nguyễn Long Giang, Trần Mạnh Tuấn |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên Tập 225, số 06, trang 186-191 |
2020 |
| 1486 |
Một giải pháp xây dựng thiết bị truyền thông không dây cho plc sử dụng chuẩn zigbee
Đặng Văn Ngọc; Nguyễn Duy Minh; Hoàng Thị Thương |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và công nghệ - Đại học Thái Nguyên 225(09), 134-140 |
2020 |
| 1487 |
Mô hình ENERGY HUB - Ứng dụng khai thác tối ưu năng lượng tại Khánh Hòa và các tỉnh Duyên Hải Nam Trung Bộ
Hà Thanh Tùng, Phạm Thị Hồng Anh |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và công nghệ - Đại học Thái Nguyên 225(14): 80 - 87 |
2020 |
| 1488 |
PC station với truyền thông công nghiệp và đào tạo theo định hướng ứng dụng
Đỗ Thị Mai; Nguyễn Thị Thanh Bình; Hoàng Thị Thương |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và công nghệ - Đại học Thái Nguyên 225(09), 31-38 |
2020 |
| 1489 |
TRÙNG LẶP CÁ THỂ TRONG LẬP TRÌNH DI TRUYỀN
Phạm Thị Thương, Nguyễn Xuân Hoài, Nguyễn Thị Hiền, Ngô Văn Mạnh, |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học & Công nghệ, ĐH Thái Nguyên 225(09): 61 - 68 |
2020 |
| 1490 |
Mô hình lưu trữ cấp Huyện: thực trạng và những vẫn đề đặt ra
Lê Hoài Giang |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Kinh tế - Châu Á Thái Bình Dương Số 567; Trang: 46-49 |
2020 |
| 1491 |
Đánh giá sự hài lòng vcủa người dân về cải cách thủ tục hành chính, đáp ứng yêu cầu cách mạng công nghiệp 4.0 tại TP. Th…
Lã Thị Quỳnh Mai |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Tài Chính Kỳ 2 - (731); Trang 122 -124 |
2020 |
| 1492 |
Nghiên cứu và đề xuất giải pháp quản lý hồ sơ tài liệu,ứng dụng tại văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên
Nguyễn Thị Hằng, Trương Thị Việt Phương, Nguyễn Thị Quỳnh Trang |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và công nghệ - Đại học Thái Nguyên 225(07): 250 - 256 |
2020 |
| 1493 |
Giải quyết tranh chấp biển Đông giữa Việt Nam và Trung Quốc theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển 1982
Đặng Thương Hoài Linh |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Khoa học và công nghệ - Đại học Thái Nguyên T. 225, S. 07 (2020) |
2020 |
| 1494 |
Ứng dụng công nghệ bigdata để chống hàng giả
Lý Thu Trang, Lê Thị Hằng |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Kinh tế - Châu Á Thái Bình Dương Số 566 - Trang 58-60 |
2020 |
| 1495 |
Nghiên cứu, phân tích đánh giá chất lượng dịch vụ của một số nhà cung cấp dịch vụ mạng di động tại Việt Nam
Lê Hoàng Hiệp, Lương Thị Minh Huế, Dương Thị Quy, Nguyễn Thị Dung |
0,5 điểm |
|
KH&CN ĐH Thái Nguyên |
2020 |
| 1496 |
Nghiên cứu xây dựng hệ thống đo và cảnh báo nồng độ cồn tự động cho người điều khiển phương tiện giao thông
Hồ Mậu Việt, Lê Hoàng Hiệp, Mạc Thị Phượng, Đào Thị Hằng |
0,5 điểm |
|
KH&CN ĐH Thái Nguyên 225(14): 165-172 |
2020 |
| 1497 |
Nâng cao mức độ đảm bảo an ninh hệ thống mạng tại Việt Nam bằng phương pháp làm ngược
Lê Hoàng Hiệp, Lê Xuân Hiếu, Trần Lâm, Đỗ Đình Lực |
0,5 điểm |
|
KH&CN ĐH Thái Nguyên 225(09): 125-133 |
2020 |
| 1498 |
Nghiên cứu đánh giá hiệu năng giao thức định tuyến Open Shortest Path First trên nền IPv4 với IPv6
Lê Hoàng Hiệp, Trần Thị Yến, Lương Thị Minh Huế, Dương Thị Quy |
0,5 điểm |
|
KH&CN ĐH Thái Nguyên 225(09): 87 - 95 |
2020 |
| 1499 |
Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá trình độ thể lực cho nam vận động viên taekwondo trẻ lứa tuổi 14-15 thành phố Thái Nguyên
Vũ Hoàng Sơn, Nông Văn Đồng |
0,75 điểm |
|
Tạp chí Khoa học Thể thao Số 2, 2020, trang 52-55 |
2020 |
| 1500 |
Diễn biến thể lực của nữ sinh viên trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên sau hai năm học tập
Chu Xuân Tiến, Trần Xuân Giang |
0,75 điểm |
|
Tạp chí khoa học Đào tạo và huấn luyện thể thao Số 2-2020; 48 |
2020 |