| 801 |
Dạy học bài toán ma trận cho sinh viên theo hướng gắn với thực tế
Khoa Thu Hoài |
0,5 điểm |
|
Tạp chí thiết bị giáo dục 374-381 |
2023 |
| 802 |
The differences and similarities between English and Vietnamese compounds
Hoàng Thu Giang |
0,5 điểm |
|
Tạp chí thiết bị giáo dục 192-195 |
2023 |
| 803 |
Digital transformation of English courses at Thai Nguyen university of Information and Communication Technology -Current…
Hoàng Văn Sáu |
0,5 điểm |
|
Tạp chí thiết bị giáo dục 159-161 |
2023 |
| 804 |
Nhận thức về năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông của giảng dạy tiếng anh như một ngoại ngữ
Trần Minh Thành*, Phạm Ngọc Thạch, Đinh Thị Bảo Hương |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Đại học Thái Nguyên 228(03), 55-62 |
2023 |
| 805 |
Thái độ của giảng viên đối với việc sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông vào việc giảng dạy tiếng anh: một nghiên…
Trần Minh Thành*, Phạm Ngọc Thạch, Đinh Thị Bảo Hương |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Đại học Thái Nguyên 228(03), 38-47 |
2023 |
| 806 |
Khai thác giá trị văn hoá trong phát triển du lịch tại làng nhà sàn dân tộc sinh thái Thái Hải
Đặng Thị Kim Dung |
0,5 điểm |
|
Tạp chí văn hoá nghệ thuật Số 533, 106-108 |
2023 |
| 807 |
Sử dụng các ứng dụng dành cho điện thoại di động để cải thiện kỹ năng nói tiếng anh
Bùi Thị Thanh Thuỷ |
0,5 điểm |
|
Tạp chí giáo dục & xã hội Số 288, Kỳ 1, 52-55 |
2023 |
| 808 |
Một số lỗi phổ biến trong kỹ năng nói tiếng anh của sinh viên năm thứ hai Trường Đại học Công nghệ Thông tin & Truyền th…
Phan Thị Như Quỳnh |
0,5 điểm |
|
Tạp chí thiết bị giáo dục Số 288, Kỳ 1, 52-55 |
2023 |
| 809 |
Using communicative games to improve oral communication skills for the first year students at ICTU
Hoàng Thu Giang, Phạm Thuý Hằng |
0,5 điểm |
|
Tạp chí thiết bị giáo dục Số 288, Kỳ 1, 52-55 |
2023 |
| 810 |
Dạy học theo mô hình lớp học đảo ngược nhằm phát triển năng lực giải quyết vấn đề cho sinh viên đại học
Nguyễn Ngọc Tuấn, Trần Trung Ninh |
0,5 điểm |
|
Tạp chí thiết bị giáo dục Kỳ 1, 23-25 |
2023 |
| 811 |
Bảo mật trong hệ thống Ngân hàng trực tuyến
Lý Thu Trang,, Lê Anh Tú |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Ngân hàng Số 3, 19-23 |
2023 |
| 812 |
Giải pháp nâng cao hiệu quả liên kết hộ chăn nuôi và doanh nghiệp chăn nuôi gia cầm tại Thái Nguyên
Phan Thị Hiền |
0,5 điểm |
|
Kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương 108-110 |
2023 |
| 813 |
Tháo gỡ điểm nghẽn trong cung ứng dịch vụ công trực tuyến phục vụ chuyển đổi số quốc gia-Khảo sát tại tỉnh Thái Nguyên
Đỗ Thị Diệu Thu, Hà Văn Vương |
0,5 điểm |
|
Kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương 103-105 |
2023 |
| 814 |
Thực trạng tổ chức thực hiện quản lý rủi ro tín dụng tại ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam- Chi nhánh Quảng Ninh
Đỗ Năng Thắng |
0,5 điểm |
|
Tạp chí công thương Số 9, 250-253 |
2023 |
| 815 |
Đánh giá tác động của môi trường vĩ mô đến rủi ro tín dụng tại các ngân hàng thương mại Việt Nam
Đỗ Năng Thắng |
0,5 điểm |
|
Kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương 115-116 |
2023 |
| 816 |
Phát hiện dấu hiệu khủng hoảng tài chính của doanh nghiệp thông qua phân tích báo cáo tài chính tại tổng công ty cổ phần…
Nguyễn Thị Thanh Thuỷ |
0,5 điểm |
|
Kinh tế và quản trị kinh doanh Số 24, 94-98 |
2023 |
| 817 |
Ứng dụng phân tích truyền thông xã hội trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng
Nguyễn Tiến Mạnh, Trần Thu Phương |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Ngân hàng Số 3, 13-14 |
2023 |
| 818 |
Thực trạng và giải pháp phát triển yếu tố thương mại điện tử trên mạng xã hội tại tỉnh Thái Nguyên
Đỗ Văn Đại |
0,5 điểm |
|
Kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương 26-27 |
2023 |
| 819 |
Cổng giao diện lập trình ứng dụng cho ngành công nghệ tài chính
Trần Thu Phương |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Ngân hàng Số 4, 36-39 |
2023 |
| 820 |
Ứng dụng tính toán thông minh trong ngành tài chính-ngân hàng
Lê Thị Hằng |
0,5 điểm |
|
Tạp chí Ngân hàng Số 4, 29-32 |
2023 |